Orizn
🇻🇳

Đồng Việt Nam

VND · · Việt Nam

Taux vs EUR

27 200 VND

1 EUR =

Preference

Cash

Cash dominant

Sous-unite

Hào (đơn vị trên lý thuyết, không còn dùng)

Division

$

Cash vs Carte

Tiền mặt chiếm ưu thế áp đảo. Thẻ chỉ được chấp nhận ở khách sạn lớn và nhà hàng cao cấp.

A

Distributeurs (ATM)

Có ở mọi thành phố. Hạn mức mỗi lần rút thường giới hạn 2-3 triệu VND.

Frais typiques

20.000-50.000 VND (~0,75-1,85 EUR) tùy ngân hàng

C

Ou changer son argent

Tiệm trang sức ở thành phố lớn cho tỷ giá tốt nhất. Ngân hàng đáng tin nhưng chậm hơn.

%

Pourboires

Không có trong văn hóa địa phương. Được hoan nghênh ở nhà hàng du lịch và cho hướng dẫn viên.

Không bắt buộc, 5-10% được hoan nghênh
P

Prix typiques

Cafe20.000-40.000 VND
Biere15.000-30.000 VND
Repas30.000-80.000 VND
Taxi11.000 VND/km
!

Arnaques a eviter

  • !Người đạp xích lô đổi giá khi đến nơi
  • !Tiền giả mệnh giá 500.000 VND
  • !Đổi tiền ngoài đường với tỷ giá gian lận
D

Paiements digitaux

MoMo và ZaloPay rất phổ biến với người dân địa phương. Grab để di chuyển.