🇵🇭
Peso Philippines
PHP · ₱ · Philippines
Taux vs EUR
62 PHP
1 EUR =
Preference
Cash
Cash dominant
Sous-unite
Centavo (100)
Division
$
Cash vs Carte
Tiền mặt chiếm ưu thế gần như mọi nơi. Thẻ dùng được ở các trung tâm thương mại và khách sạn tại Manila và Cebu.
A
Distributeurs (ATM)
Có ở các thành phố lớn. Giới hạn 10.000-20.000 PHP mỗi lần rút. Mang tiền mặt khi ra đảo.
Frais typiques
200-250 PHP (~3,20-4 EUR) mỗi lần rút
C
Ou changer son argent
Tỷ giá tốt nhất ở SM Malls hoặc Czarina. Tránh sân bay.
%
Pourboires
5-10% ở nhà hàng. Người Philippines cũng hào phóng tiền tip với nhau.
5-10%
P
Prix typiques
Cafe80-150 PHP
Biere50-100 PHP
Repas100-300 PHP
Taxi40 PHP mở cửa + 13,50/km
!
Arnaques a eviter
- !Taxi sân bay không đồng hồ
- !Hướng dẫn viên không chính thức đòi phí
- !Đổi tiền gian lận ở khu du lịch
D
Paiements digitaux
GCash và Maya (trước là PayMaya) rất phổ biến. Dùng Grab để di chuyển ở Manila.