Orizn
🇬🇷

Euro

EUR · · Hy Lạp

Taux vs EUR

1 EUR

1 EUR =

Preference

Mixte

Carte + cash

Sous-unite

Xu (100)

Division

$

Cash vs Carte

Thẻ ngày càng được chấp nhận sau khủng hoảng. Tiền mặt vẫn hữu ích ở các quán rượu và đảo ít du khách.

A

Distributeurs (ATM)

Có mặt ở các thành phố và đảo du lịch. Đảo nhỏ có thể chỉ có một máy ATM.

Frais typiques

Miễn phí với thẻ khu vực đồng euro

C

Ou changer son argent

Không cần thiết nếu bạn có euro.

%

Pourboires

5-10% ở nhà hàng. Làm tròn hóa đơn là thông lệ.

5-10%
P

Prix typiques

Cafe1.50-3 EUR
Biere3-5 EUR
Repas10-18 EUR
TaxiGiá mở cửa 3.20 EUR + 0.74/km
!

Arnaques a eviter

  • !Nhà hàng không niêm yết giá cá (theo kilô)
  • !Taxi không đồng hồ trên các đảo
  • !Cho thuê xe địa hình/xe tay ga không bảo hiểm
D

Paiements digitaux

Viva Wallet đang phát triển. Thanh toán không tiếp xúc ngày càng phổ biến.