Orizn
🇪🇪

Euro

EUR · € · Estonia

Taux vs EUR

1 EUR

1 EUR =

Preference

Carte

Carte dominante

Sous-unite

Xu (100)

Division

$

Cash vs Carte

Estonia là một trong những xã hội số hóa nhất thế giới: thẻ và thanh toán không tiếp xúc dùng được ở tuyệt đối mọi nơi, kể cả cho một ly cà phê hay một vé xe buýt. Nhiều người Estonia không bao giờ mang tiền mặt.

A

Distributeurs (ATM)

Máy ATM (SEB, Swedbank, LHV) có sẵn khắp nơi, kể cả ở các thị trấn nhỏ.

Frais typiques

Miễn phí với thẻ trong khu vực đồng euro. Tránh các máy ATM Euronet (màn hình cam) áp dụng phí và tỷ giá xấu.

C

Ou changer son argent

Không cần nếu bạn đã có euro.

%

Pourboires

Không bắt buộc, được đánh giá cao nhưng nên kín đáo.

Làm tròn hoặc +5-10% ở nhà hàng có phục vụ
P

Prix typiques

Cafe2,50-4 EUR
Biere4-6 EUR mỗi vại
Repas9-16 EUR
Taxi~3 EUR phí mở cửa + 0,70-1/km (Bolt)
!

Arnaques a eviter

  • !ATM Euronet phí cao
  • !Quán bar tiếp viên ở khu phố cổ Tallinn (phố Suur-Karja) đội giá hóa đơn
D

Paiements digitaux

Apple Pay, Google Pay và thanh toán không tiếp xúc được chấp nhận tuyệt đối khắp nơi. Ứng dụng Bolt lo cả taxi, xe scooter và giao hàng. Đây là đất nước của e-residency: số hóa là vua.