🇩🇰
Krone Đan Mạch
DKK · kr · Đan Mạch
Taux vs EUR
7,46 DKK
1 EUR =
Preference
Carte
Carte dominante
Sous-unite
Øre (100)
Division
$
Cash vs Carte
Đan Mạch là một trong những nước phi tiền mặt nhất thế giới. Thẻ và thanh toán không tiếp xúc dùng được mọi nơi, kể cả cho một ly cà phê. Nhiều cửa hàng từ chối tiền mặt.
A
Distributeurs (ATM)
Máy ATM (hævekort) ở mọi thành phố, nhưng bạn hiếm khi cần tiền mặt.
Frais typiques
Hiếm khi có phí với thẻ châu Âu. Hãy từ chối quy đổi sang euro được đề xuất tại máy ATM (DCC).
C
Ou changer son argent
Không cần đổi nhiều: cứ thanh toán mọi thứ bằng thẻ. Có quầy đổi tiền ở nhà ga nếu cần.
%
Pourboires
Đã bao gồm phí phục vụ, tiền boa không bao giờ bắt buộc.
Làm tròn hoặc 5-10% nếu dịch vụ xuất sắc
P
Prix typiques
Cafe40-50 DKK (5-7 EUR)
Biere50-65 DKK (7-9 EUR) tại quầy bar
Repas150-300 DKK (20-40 EUR)
Taxi37 DKK mở cửa + ~15 DKK/km
!
Arnaques a eviter
- !Rất ít lừa đảo
- !Từ chối quy đổi sang euro tại máy thanh toán hoặc máy ATM (tỷ giá bất lợi)
D
Paiements digitaux
MobilePay là ứng dụng số một giữa người địa phương. Apple Pay và Google Pay được chấp nhận khắp nơi.