🇩🇪
Euro
EUR · € · Đức
Taux vs EUR
1 EUR
1 EUR =
Preference
Mixte
Carte + cash
Sous-unite
Xu (100)
Division
$
Cash vs Carte
Thẻ được chấp nhận ở phần lớn cửa hàng đô thị, nhưng Đức vẫn gắn bó với tiền mặt: luôn giữ tiền lẻ cho quán cà phê nhỏ, chợ, biergarten và các cửa hiệu từ chối thẻ dưới một mức nào đó.
A
Distributeurs (ATM)
Máy ATM (Geldautomat) khắp nơi.
Frais typiques
Miễn phí với thẻ trong khu vực đồng euro tại máy ATM của các ngân hàng truyền thống. Tránh các máy Euronet và máy ATM độc lập có thu phí.
C
Ou changer son argent
Không cần thiết nếu bạn có euro. Tránh các quầy đổi tiền ở nhà ga và sân bay.
%
Pourboires
Tiền boa thông lệ nhưng không bắt buộc.
Làm tròn hoặc 5-10%, báo cho người phục vụ
P
Prix typiques
Cafe2.50-4 EUR
Biere3.50-5 EUR (0.5L)
Repas12-20 EUR
Taxi~4 EUR khởi điểm + 2-2,50/km
!
Arnaques a eviter
- !Những nhân viên soát vé giả đòi phạt bằng tiền mặt
- !Máy ATM độc lập phí cao
D
Paiements digitaux
Apple Pay và Google Pay được chấp nhận rộng rãi ở thành phố; thanh toán không tiếp xúc đã phổ biến nhưng chưa đồng đều ở các cơ sở nhỏ.