Orizn
Toutes les cuisines
🇲🇻

Cuisine Maldives

Releve

Ẩm thực đảo dựa trên cá ngừ, dừa và cơm. Mas huni cho bữa sáng, garudhiya (súp cá ngừ) món quốc hồn, và hedhikaa (đồ chiên) ăn kèm trà: tất cả xoay quanh biển và cây dừa. Halal, không rượu ngoài các resort.

Incontournables

Les plats a ne pas manquer

Mas huni

Bữa sáng quốc gia: cá ngừ hun khói vụn, dừa nạo, hành, ớt và chanh, ăn kèm roshi (chapati Maldives)

30-70 MVRCafes locaux (hotaa) de Male et des iles, servi le matin

Garudhiya

Món ăn quốc gia: nước dùng trong từ cá ngừ tươi, muối và nước, ăn kèm cơm, chanh, ớt và một chút rihaakuru

40-90 MVRCác nhà hàng truyền thống trên các đảo địa phương

Rihaakuru

Tương cá ngừ nâu sẫm ninh hàng giờ đến khi cô đặc thành vị umami đậm đặc, gia vị gần như hằng ngày của các gia đình Maldives

Vendu en pot, 30-80 MVRChợ ở Male, các tiệm tạp hóa trên đảo

Hedhikaa (bajiyaa, gulha, masroshi)

Assortiment de fritures au thon : bajiyaa (samosas), gulha (boulettes), masroshi (galette fourree), grignotages du 'the courte' (short eat)

5-15 MVR la pieceCác quán trà và hotaa, vào cuối buổi chiều

Fihunu mas

Thon grille marine au piment, ail et jus de citron, souvent servi au barbecue de plage

80-150 MVRCác nhà hàng ven biển, tiệc nướng nhà nghỉ

Mas riha

Cà ri cá ngừ với nước cốt dừa, nghệ và gia vị, hầm và ăn với cơm hoặc roshi

60-120 MVRCác nhà hàng địa phương trên các đảo

Bis keemiya

Chausson frit garni d'oeuf, chou et oignon, snack incontournable des salons de the

5-12 MVRHotaa và các quầy ăn

Saagu bondibai

Pudding sagou với nước cốt dừa và bạch đậu khấu, món tráng miệng ngọt dịu và thơm

20-45 MVRCafes locaux, occasions festives

Boissons

Boissons locales

Raa (nhựa cây dừa)

Seve fraiche recoltee au sommet des cocotiers, douce le matin, legerement fermentee plus tard dans la journee

Sai (trà đen)

The noir sucre, souvent au lait, boisson sociale par excellence dans les salons de the maldiviens

Nước ép trái cây tươi

Dưa hấu, xoài, chanh và dừa: có khắp nơi, lựa chọn thay thế hoàn hảo ở đất nước không rượu ngoài các resort

Coca và nước ngọt có ga

Tres consommees ; l'alcool est interdit sur les iles locales, reserve aux resorts

Street food

Guide de la street food

A gouter absolument

  • Hedhikaa (đồ ăn nhẹ): bajiyaa, gulha và masroshi trong một quán trà ở Male vào cuối buổi chiều
  • Mas huni ăn kèm roshi cho bữa sáng ở một quán hotaa trên đảo địa phương
  • Thon grille au barbecue de plage sur une guesthouse island

Conseils de securite

  • Vệ sinh ổn, ẩm thực halal; nên chọn các hotaa đông khách địa phương
  • Nước máy không uống được trên hầu hết các đảo: hãy uống nước đóng chai hoặc nước lọc
  • Cá siêu tươi ở khắp nơi: đó là nền tảng của gần như mọi món ăn

Vocabulaire

Mots utiles au restaurant

Langue localeFrancais
ShukuriyaaCảm ơn
KaanĂn
MasCá / cá ngừ
FenEau
BaiRiz
FoniSucre / doux
Kihaavarey?Cái này giá bao nhiêu?
HalalHalal (phù hợp với đạo Hồi)

Etiquette

Regles a table

1

Ăn bằng tay phải (hoặc dao nĩa); mọi thức ăn đều halal, không có thịt heo

2

Rượu bị cấm trên các đảo địa phương, chỉ có ở các resort

3

Trong tháng Ramadan, không ăn uống nơi công cộng vào ban ngày trên các đảo có dân cư

4

Sur les iles locales, tenue couvrante attendue meme au restaurant

Regime

Pour les vegetariens et vegans

Có roshi, dhal, cà ri rau và cơm, nhưng ẩm thực vẫn thiên nhiều về cá

Các nhà nghỉ và resort dễ dàng đáp ứng yêu cầu chay

Trái cây tươi (đu đủ, xoài, dừa) và bis keemiya không thịt dễ tìm

Budget

Budget repas

Street food

5-20 MVR

Stands de rue, marches, vendeurs ambulants

Restaurant local

40-120 MVR

Gargottes, cantines, restaurants familiaux

Restaurant touristique

20-80 USD (resorts)

Restaurants connus, zones touristiques

Trouve les meilleurs spots food en Maldives

Les voyageurs Orizn partagent leurs restaurants et street food preferes sur la carte live. Rejoins la communaute.